Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Phạm Văn Bi”.

  1. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 225 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1976 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 449 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 577 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn biển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 203 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Biến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai
  2. Phạm Văn Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969 Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai
  3. Phạm Văn Bi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quảng Đông, Cửa Ông, Quảng Ninh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,