Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Phạm Văn Ban”.

  1. Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1725 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bản Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000