Tìm thấy 455 hồ sơ cho “Phạm Văn Ba”.

  1. Phạm văn Bao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. PHạm Văn Ban Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 175 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 126 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 176 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B17 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B36 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Báng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  2. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973
  3. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978