Tìm thấy 458 hồ sơ cho “Phạm Văn Ba”.

  1. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Hậu cần Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/02/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Hàng Đông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Bảo Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  2. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973
  3. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978