Tìm thấy 455 hồ sơ cho “Phạm Văn Ba”.
- Phạm Văn Bài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm văn Bay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978