Tìm thấy 455 hồ sơ cho “Phạm Văn Ba”.

  1. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 82 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2061 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 239 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu d Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Ba Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  2. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973
  3. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978