Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Phạm Văn Bộ”.

  1. Phạm văn Bông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bõy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bốc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bớch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bớch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bỡnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 3A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bỡnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bỡnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đa Cốc - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum