Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Phạm Văn Bốn”.

  1. Phạm Văn Bồn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 72 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Bôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram