Tìm thấy 255 hồ sơ cho “Phạm Văn Bỉ”.

  1. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2a Xem chi tiết →
  13. phạm văn biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1208 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Binh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Biết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai