Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phạm Văn Bằng”.

  1. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 190 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0