Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Phạm Văn Bẩy”.

  1. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1966 Quê quán: An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1963 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Gò Đen - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 14/5/1972
  4. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum
  5. Phạm Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xã Kon Thục, Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách