Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Phạm Văn Bẩy”.

  1. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1449 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2061 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 239 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu d Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Bay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 14/5/1972
  4. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum
  5. Phạm Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xã Kon Thục, Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách