Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phạm Văn Bảy”.

  1. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1966 Quê quán: An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1966 Quê quán: An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1963 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Bảy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.