Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Phạm Văn Bản”.

  1. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Banh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bâng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Băng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/05/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Gia tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Phúc Khánh - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Banh (Cẩm) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Phúc Thôn - Đỉnh Long - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Trí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
  2. Phạm Văn Bản PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (06-18)06 Đồi 610 Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  5. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1977
→ Xem cả 6 người trong các danh sách