Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Phạm Văn Bình”.

  1. Phạm Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 436 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42136 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 290 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 332 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 41 - Hàng Kênh - Hải Phòng Hy sinh: 11/12/1970
  2. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Bằng - Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cát Trì - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 27 - Khu 3 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 8 người trong các danh sách