Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Phạm Văn Bình”.

  1. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 80 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1977 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô h Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 41 - Hàng Kênh - Hải Phòng Hy sinh: 11/12/1970
  2. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Bằng - Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cát Trì - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 27 - Khu 3 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 8 người trong các danh sách