Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Phạm Văn An”.

  1. Phạm Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn ảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1979
  4. Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966
→ Xem cả 8 người trong các danh sách