Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Ủ”.

  1. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1948 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Uẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Uy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Uông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Uống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn úc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn úc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 293 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn út Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1322 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tĩnh- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1971
  2. Phạm Văn Ư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/1/1971