Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Văn Ấm”.

  1. Phạm Văn Âm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn ầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ấm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Am Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ấm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn ầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn ẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn ầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: ...N Thầy - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ấm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ