Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Phạm Văn Ư”.

  1. Phạm Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 56 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn U Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn úc Năm sinh: 8/10/1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tĩnh- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1971
  2. Phạm Văn Ư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/1/1971