Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Phạm Văn Điệp”.

  1. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 110 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Điệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Diệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1972 Lô 1 Số 110