Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phạm Văn Điển”.

  1. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Diên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Diến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hữu Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Diển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Phạm Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Ngư - Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000