Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phạm Văn Điều”.

  1. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Diều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng X · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Điều” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.