Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Văn Đang”.

  1. Phạm Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 249 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 322 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 515 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1749 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  4. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,