Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Văn Đang”.
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 120 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 530 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dạng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 96 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,