Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Văn Độ”.

  1. Phạm Văn Đối Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 92 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Động Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đột Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đỡm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  2. Phạm Văn Đo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1966 Nghĩa trang viện 1
  3. Phạm Văn Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Lãng- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 2 1/50000
  4. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970
  5. Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách