Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Văn Đổng”.
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Tân Việt. Bình Gia, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: P2 - MT B5 đường 9 - QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong6 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1983 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.