Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Văn Đổng”.

  1. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2118 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Đông Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1987 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 164 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đổng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67, Kon Tum