Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Phạm Văn Đố”.

  1. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Đ Hải - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B13 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đoàn (Đoan) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 720 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 463 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/14 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2118 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai