Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Phạm Văn Đố”.

  1. Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Độ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 283 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1750 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dỡ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1540 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Độ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 264 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2978 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai