Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Phạm Văn Đố”.

  1. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1985 Quê quán: Vĩnh Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 Quê quán: Tân Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Cô bì - Bình giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hợp Phương - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1981 Quê quán: Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C101E45F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Cầu - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1974 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Thái An - Thái Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đ14 - BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam Hùng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai