Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Phạm Văn Đố”.

  1. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Đóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đoài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Doanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai