Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Phạm Văn Đố”.

  1. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 311 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K182 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 361 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Lô Đ Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 249 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai