Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Văn Định”.

  1. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 670 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Khu Đặc biệt QD(A) Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 512 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1469 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.96.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Trung - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364, Chư KRắc - H3 - Đăk Lăk
  5. Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách