Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Phạm Văn Đỉnh”.

  1. Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 486 · Khu K3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 352 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 668 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.96.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Trung - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364, Chư KRắc - H3 - Đăk Lăk
  5. Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách