Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Văn Đặng”.

  1. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  4. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,