Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Đằng”.

  1. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1166 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1229 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1358 · Khu D Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Đằng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.