Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Phạm Văn Đại”.

  1. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đãi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Dài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Định Thành - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vỏng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Vi nhau - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Bắc sơn - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972