Tìm thấy 502 hồ sơ cho “Phạm Văn Đạ”.

  1. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  7. PHạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978
  2. Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969
  3. Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969
  4. Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969