Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Phạm Văn Đạ”.

  1. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1166 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1229 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 845 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1719 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 335 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978