Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Phạm Văn Đạ”.

  1. Phạm Văn Danh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dám Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1067 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 249 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1608 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đàn Năm sinh: 3/1/ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978