Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phạm Văn Đúc”.

  1. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Hương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Gia Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: PhướcThái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định HÒa - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: K3TT Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972