Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Văn Đô”.
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dốc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 658 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 252 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Đo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1966 Nghĩa trang viện 1
- Phạm Văn Đố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Lãng- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 2 1/50000
- Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970
- Phạm Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 15/4/1970