Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Phạm Văn Đâu”.

  1. Phạm Văn Đậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đặu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 335 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1977 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  2. Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 18/8/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 05/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác