Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Văn Đáp”.

  1. Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đắp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/2/1987 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thái Bảo - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: ĐôngCường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1966 Khu 5, Gia Lai
  2. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đồng- Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1973 (91-14)02 quận Kon Tum
  3. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 8/9/1969
  4. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 8/9/1969
  5. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Khánh- Hy sinh: 8/9/1969