Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Phạm Văn Út”.

  1. Phạm Văn Ut Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ut Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Em ( Phạm Văn út) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 426 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn út Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 28/2/1968
  2. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Thiên- Vũng Liêm- Hy sinh: 12/5/1965
  3. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Lĩnh- Tiên Hưng-