Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Phạm Văn Út”.

  1. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 293 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn út Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1322 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1989 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Phạm văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1974 Đơn vị: Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn út Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ut Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 28/2/1968
  2. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Thiên- Vũng Liêm- Hy sinh: 12/5/1965
  3. Phạm Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Lĩnh- Tiên Hưng-