Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 227 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách