Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1522 · Khu K9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1763 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1277 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1190 · Khu K7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1961 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 77 người trong các danh sách