Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Thà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách